|
Tra cứu vận đơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra cứu phí dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết dịch vụ
|
| |
|
|
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XỬ LÝ HÀNG QUỐC TẾ - SỐ: 01.BG02/NCTS/XL/QT
|
Stt
|
LOẠI DỊCH VỤ
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
HÀNG NHẬP
(đơn giá VNĐ)
|
HÀNG XUẤT
(đơn giá VNĐ)
|
|
1.
|
Xử lý hàng thông thường
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
40,000
|
40,000
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
800
|
600
|
|
2.
|
Xử lý hàng quý hiếm
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
800,000
|
750,000
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
1,050
|
840
|
|
3.
|
Xử lý hàng khó bảo quản
|
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
50,000
|
50,000
|
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
920
|
800
|
|
4.
|
Xử lý hàng hoa quả tươi,hàng đông lạnh,hàng tươi sống
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
50,000
|
50,000
|
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
940
|
830
|
|
5.
|
Xử lý hàng động vật sống
|
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
120,000
|
120,000
|
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
1,050
|
840
|
|
6.
|
Xử lý hàng nguy hiểm
|
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
170,000
|
170,000
|
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
1,050
|
840
|
|
7.
|
Xử lý hàng quan tài, hài cốt
|
|
|
|
|
|
- Giá áp dụng
|
01Quan tài/hài cốt
|
800,000
|
800,000
|
|
8.
|
Xử lý hàng phát chuyển nhanh, hàng loại FPER, FGCR, FVVN trả sớm hoặc nhập muộn (sau giờ ngừng tiếp nhận hàng) theo yêu cầu của khách
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu
|
KVĐ/lần
|
85,000
|
85,000
|
|
- Giao hàng trong khoảng thời gian 3 giờ từ khi máy bay hạ cánh (hàng nhập)/hoặc nhập hàng muộn sau giờ ngừng tiếp nhận hàng (hàng xuất)
|
Kg
|
1,920
|
860
|
|
- Giao hàng sau khi máy bay hạ cánh từ sau 3 giờ đến 6 giờ (hàng nhập)/Không áp dụng đối với hàng xuất.
|
Kg
|
1,690
|
|
|
- Giao hàng sau khi máy bay hạ cánh từ sau 6 giờ đến 9 giờ (hàng nhập)/Không áp dụng với hàng xuất.
|
Kg
|
1,050
|
|
|
9.
|
Xử lý hàng nặng(*)
|
|
|
|
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
860
|
750
|
|
10.
|
Xử lý hàng quá khổ(*)
|
|
|
|
|
- Giá tối thiểu Z
|
KVĐ/lần
|
50,000
|
50,000
|
|
- Giá áp dụng
|
Kg
|
860
|
750
|
|
11.
|
Dịch vụ phục vụ ngoài giờ hành chính
|
|
|
|
|
- Giá phục vụ trong khoảng từ 16h30 đến 22h00 của ngày làm việc thông thường
|
Thu thêm 10% mức giá theo loại hình phục vụ
|
|
- Giá phục vụ trong khoảng sau 22h00 đến 7h30 giờ sáng của ngày làm việc thông thường
|
Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục vụ
|
|
- Giá phục vụ vào ngày ngày thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo QĐ của nhà nước, ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào thứ bảy, chủ nhật (kể cả làm đêm)
|
Thu thêm 30% mức giá theo loại hình phục
|
(*) Trong trường hợp sử dụng cẩu,phí xử lý được tính theo chi phí phát sinh thực tế,không áp dụng giá này.
|
Về trang trước
Bản in
Gửi Email
| |
|
|
|
|
|
|